Pages Tiếng Anh Là Gì? Pages Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Pages tiếng anh là gì?




page /peidʤ/ danh từ trang (sách…); (nghĩa bóng) trang sử ngoại động từ đánh số trang danh từ tiểu đồng em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát…) ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sai em nhỏ phục vụ gọi (ai) nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát)
đánh số trangautomatic page numbering: sự đánh số trang tự độngLĩnh vực: toán & tinphân trang nhớtrang nhớtrang nhớ, trangEndnotes Continued on the next pagechú thích cuối đoạn tiếp tục ở trang kếLPID (logical page identifier)bộ nhận biết trang logicLPID (logical page identifier)ký hiệu nhận dạng trang logicLPN (logical page number)số trang logicabstract pagetrang tóm tắtactive code pagetrang mã hiện hànhactive page queuehàng đợi trang hoạt độngactive page queuehàng trang hoạt độngautomatic page numberingsự ghi số trang tự độngavailable page queuehàng đợi trang khả dụnggọi để nhắn tin (trên loa)gọi tên tìmnhắn tintrangWeb page: trang Webadvertising page: trang quảng cáoblank page: trang trắngbleed page: trang trọn không chừa lềcover page: trang bìafull page ad: quảng cáo nguyên tranghead page: trang lóthead page: trang bìahead page: trang chừa trắnghome page: trang chủpage break: sự ngắt trang (máy tính)page layout: sự dàn trang (in)page printer: máy in trang (như máy in laser)page rate: bảng giá tính theo trang (quảng cáo)page setting: sự dàn trang (in)title page: tên trang sáchtitle page: trang tên sáchup to and including page 10: đến hết trang 10title pagetờ lót


Xem thêm: Cao Học Là Gì? Những Lợi Ích Khi Học Cao Học Học Cao Học Là Gì




Từ điển Collocation

page noun

ADJ. back, front | facing, opposite There”s a photo of him on the opposite page/on the page opposite. | left-hand, right-hand | next, previous | opening | new Write each answer on a new page. | blank, empty | full | loose | dog-eared | printed The speech did not transfer well to the printed page. | contents, title | business, editorial, financial, sports (all in a newspaper) | problem reading the problem pages of magazines

VERB + PAGE read | scan | turn (over), turn to I turned the dog-eared pages of my old address book. Turn to page 30 in the coursebook. | flick through, flip through, leaf through She sat idly flipping through the pages of a fashion magazine. | tear (out) | splash sth across The headlines were splashed across the front page of every newspaper.

PAGE + VERB come loose Several pages had come loose. | yellow the yellowing pages of her old diary

PAGE + NOUN number | layout, make-up

PREP. at (a/the) ~ Open your books at page 14. | in the ~s The murder takes place in the opening pages of the novel. | on a/the ~ The crossword is on the back page. | over the ~ The article continues over the page.

PHRASES at the bottom/foot of the page, at the head/top of the page Write your name at the top of each page. | pages long The story is thirty pages long. | run your eye/finger down a page I ran my finger down the page until I found the name I was looking for.

Từ điển WordNet


one side of one leaf (of a book or magazine or newspaper or letter etc.) or the written or pictorial matter it containsa youthful attendant at official functions or ceremonies such as legislative functions and weddings


call out somebody”s name over a P.A. systemwork as a page

He is paging in Congress this summer

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Đào Bitcoin Bằng Cpu Đơn Giản Và Nhanh Nhất, Năm 2021 Cách Đào Bitcoin Như Thế Nào

English Slang Dictionary

see on da same page

Microsoft Computer Dictionary

n. 1.In word processing, the text and display elements to be printed on one side of a sheet of paper, subject to formatting specifications such as depth, margin size, and number of columns. 2. A fixed-size block of memory. When used in the context of a paging memory system, a page is a block of memory whose physical address can be changed via mapping hardware. See also EMS, memory management unit, virtual memory. 3. In computer graphics, a portion of display memory that contains one complete full-screen image; the internal representation of a screenful of information. 4. See Web page.

English Synonym and Antonym Dictionary

pages|paged|pagingsyn.: attendant leaf paper servant sheet usher

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button